phát hoàn

  1. (arch.) restituer
    • Tiền trăm lại cứ nguyên ngân phát hoàn (Nguyễn Du)
      on restitua à l'établissement par centaines de taels, la somme qu'il avait déboursée
phát hoàn
Tiền ứng trước sẽ được phát hoàn vào cuối dự án.